Giới thiệu sách
THƯ MỤC SÁCH THÁNG 6 - 2010 PDF. In Email
Thứ năm, 15 Tháng 7 2010 10:24

 

THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

 

THƯ MỤC SÁCH THÁNG 6 - 2010

 

PHÂN LOẠI SAI
1/. NGỌC THÙY. À há ! Thì ra là thế/ Ngọc Thùy. - H. : Kim Đồng, 2010. - 104 tr.: hình màu minh họa ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 001J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002813-2815
XÃ HỘI-CHÍNH TRỊ
1/. Anh chàng nhanh trí/ Tranh: Lê Minh Hải; Hồng Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013294-13295
Kho thiếu nhi: TL.004392-4394
2/. Anh em sinh năm/ Tranh: Vương Linh; Hồng Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013290-13291
Kho thiếu nhi: TL.004398-4400
3/. Bài hát ru của Lin - Cân = Lincoln's Lullaby/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng
Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004468-4471
4/. Bảo vệ môi trường sinh thái và phát triển chăn nuôi bền vững ở Việt Nam/ Nguyễn Thiện(ch.b.), Trần Đình Miên, Nguyễn Hoài Châu. - H. : Nông Nghiệp, 2009. - 332 tr. ; 21 cm
Thư mục: Tr.321-323
Tóm tắt: Đề cập đến nhiều khía cạnh về môi trường sinh thái với phát triển chăn nuôi như: xây dựng khu chăn nuôi tập trung, nguồn nước, xử lí phân và các chất thải khác.
Ký hiệu môn loại: 363.7
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011381
Kho mượn: PM.012925-12926
Kho Lưu động: LL.011917-11918
5/. Báu vật đại dương = Ocean Treasures/ Minh họa vf trình bày: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 29 tr.: hình vẽ ; 24 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Kho Lưu động: LT.013349
Kho thiếu nhi: TL.004425-4427
Số ĐKCB:
6/. Bông hoa đom đóm = Firefly flower/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng
Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004460-4463
7/. BÙI HOÀI SƠN. Quản lý lễ hội truyền thống của người Việt/ Bùi Hoài Sơn. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 355 tr. ; 21 cm
Thư mục: Tr.333-351
Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan lịch sử nghiên cứu lễ hội và các vấn đề lý thuyết về quản lý lễ hội truyền thống của người Việt.
Trang 1
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 394.269597068
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011396
Kho mượn: PM.12985-12987
Kho Lưu động: LL.011911-11916
8/. BÙI VĂN THẤM. Hỏi - đáp luật phòng chống bạo lực gia đình/ Bùi Văn Thấm. - H. : Phụ nữ, 2009. - 175 tr. ; 19 cm
Phụ lục: tr.110-121
Tóm tắt: Trình bày những quy định chung về phạm vi điều chỉnh của luật phòng chống bạo lực gia đình và các điều khoản thi hành
Ký hiệu môn loại: 346.59701
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012290
Kho mượn: PM.012859-12861
Kho Lưu động: LV.020780-20805
9/. Các thể chế hiện đại. - H. : Trung tâm thông tin, 2009. - 198 tr. ; 28 cm
ĐTTS ghi: Báo cáo phát triển Việt Nam 2010, Phụ lục: tr. 157-198, Thư mục: tr.148-156
ĐTTS ghi: Báo cáo phát triển Việt Nam 2010
Phụ lục: tr. 157-198
Thư mục: tr.148-156
Ký hiệu môn loại: 306.2597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011400
10/. CAMPANELLA, MARCO. Chơi cùng chuột Típ/ Marco Campanella; Thùy Dương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 24 tr.: tranh màu ; 26 cm
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013266-13267
Kho thiếu nhi: TL.004532-4534
11/. Cẩm nang cán bộ Hội phụ nữ cơ sở. - H. : Phụ nữ, 2009. - 127 tr. ; 19 cm
ĐTTS ghi: Trung ương Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam. Ban tổ chức, Phụ lục: Tr.122-125
Phụ lục: Tr.122-125
Tóm tắt: Trình bày dưới dạng hỏi đáp về những tình huống thường gặp và kĩ năng cần thiết trong công tác Hội ở cơ sở.
Ký hiệu môn loại: 305.406
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012291
Kho mượn: PM.012862-12864
Kho Lưu động: LV.020758-20768
12/. Chàng học trò và con yêu tinh/ Tranh: Nguyễn Trung Dũng; Hồng Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013292-13293
Kho thiếu nhi: TL.004401-4403
13/. Chuyện ông Gióng = The story of saint Gióng/ Tranh: Mai Long; Lời: Tô Hoài. - H. : Kim đồng, 2010. - 39 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013298-13299
Kho thiếu nhi: TL.004483-4485
14/. Con ong đăng đắng, tốt hơn = Bitter, better bee/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Trang 2
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004456-4459
15/. Cơ hội và thách thức đối với vùng dân tộc thiểu số hiện nay/ Phan Văn Hùng(ch.b.), Lê Du Phong, Đặng Cảnh Khanh,.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 339 tr. ; 21 cm
ĐTTS ghi: Viện Dân tộc

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về tình hình dân số, kinh tế, xã hội vùng dân tộc thiểu số ở nước ta, một số vấn đề phương pháp luận cho việc nghiên cứu, dự báo cơ hội và thách thức đối với vùng dân tộc thiểu số trong điều kiện Việt Nam là thành viên của WTO.
Ký hiệu môn loại: 338.9597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011394
Kho mượn: PM.12988-12990
Kho Lưu động: LL.011884-11891
16/. Đảng cộng sản Việt Nam 80 năm xây dựng và phát triển/ Hồ Chí Minh, Lê Duẩn, Lê Mậu Hãn,.... - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 1227 tr. ; 24 cm
Tóm tắt: Giới thiệu khái quát sự ra đời và vai trò của Đảng cộng sản Việt Nam trong những năm đấu tranh giành chính quyền.
Ký hiệu môn loại: 324.2597071
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011401
Kho mượn: PM.012995-12996
17/. Đảng cộng sản Việt Nam với giai cấp công nhân và công đoàn Việt Nam. - H. : Lao động, 2009. - 520 tr. ; 21 cm
ĐTTS ghi: Tổng Liên Đoàn Lao động Việt Nam

Tóm tắt: Tập hợp những bài phát biểu quan trọng của các đồng chí lãnh đạo Đảng ở TW, Bộ, ngành, địa phương đã chỉ rõ phương hướng hoạt động của các cấp công đoàn, củng cố, duy trì và nâng cao chất lượng hoạt động của các công đoàn cơ sở.
Ký hiệu môn loại: 324.2597071
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011383
Kho mượn: PM.012912-12913
18/. ĐẶNG NGỌC THANH. Bảo tồn đa dạng sinh học biển Việt Nam/ Đặng Ngọc Thanh, Nguyễn Huy Yết. - H. : Nxb.Hầ Nội, 2009. - 256 tr.: ảnh ; 27 cm
Thư mục: tr.251-256

Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về bảo tồn đa dạng sinh học biển ở Việt Nam, kinh nghiệm và giải pháp để thúc đẩy hoạt động này.
Ký hiệu môn loại: 333.95
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011390
Kho mượn: PM.013015-13016
19/. Đình công ở nước ta hiện nay và các giải pháp của công đoàn: Sách tham khảo/ Dương Văn Sao chủ biên. - H. : Lao động, 2009. - 255 tr. ; 19 cm
ĐTTS ghi: Tổng Liên Đoàn Lao động Việt Nam. Viện Công nhân và công đoàn, Phụ lục: Tr.226- 247, Thư mục: Tr.248-251
ĐTTS ghi: Tổng Liên Đoàn Lao động Việt Nam. Viện Công nhân và công đoàn
Phụ lục: Tr.226-247
Thư mục: Tr.248-251
Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về đình công, thực trạng và một số giải pháp của công đoàn trong xây dựng quan hệ lao động, giải quyết tranh chấp lao động và đình công.
Ký hiệu môn loại: 331.892
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012297
Kho mượn: PM.012897-12898
20/. ĐỖ ĐỨC LỢI. Văn hóa tộc người Tà Ôi/ Đỗ Đức Lợi. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 315 tr.: ảnh ; 19 cm
Thư mục: Tr.313-314
Trang 3
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Thư mục: Tr.313-314
Tóm tắt: Giới thiệu về môi trường cảnh quan, nguồn gốc lịch sử tộc người, văn hóa dân tộc, thực trạng và giải pháp bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa tộc người Tà Ôi.
Ký hiệu môn loại: 305.89593
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012292
Kho mượn: PM.012865-12867
Kho Lưu động: LV.020776-20779
21/. Đổi mới công tác xây dựng Đảng ở Nông thôn: Sách tham khảo/ Chu Chí Hòa (ch.b.); Quản Ngọc Loan dịch. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 591 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Trình bày những vấn đề về phương diện và tầm quan trọng của công tác Đảng ở nông thôn.
Ký hiệu môn loại: 324.251
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011375
22/. Đổi mới nội dung phương pháp hoạt động công đoàn trong tình hình hiện nay/ Dương Văn Sao, Chử Văn Thịnh, Nguyễn Hương Giang,.... - H. : Lao động, 2009. - 448 tr. ; 27 cm
Phụ lục: Tr.440-441

Tóm tắt: Giới thiệu nội dung, phương pháp hoạt động của Ban chấp hành, chủ tịch công đoàn, tổ trưởng công đoàn và những kinh nghiệm hoạt động công đoàn ở các địa phương trong giai đoạn hiện nay.
Ký hiệu môn loại: 331.88
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011404
Kho mượn: PM.12979
Kho Lưu động: LL.011971
23/. HELEN WANG. Không còn " đừng" nữa = No more " Don't "/ Helen Wang; Zhenghao Cheng minh họa; Nhật Mỹ dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 47 tr.: tranh vẽ ; 17 cm. - (Tiếng Anh cho bé)
Ký hiệu môn loại: 372.65J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013268-13269
Kho thiếu nhi: TN.003713-3715
24/. HELEN WANG. Ngon ngon ngon = Yum Yum Yum/ Helen Wang; Zhenghao Cheng; Nhật Mỹ dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 47 tr.: tranh vẽ ; 17 cm. - (Tiếng Anh cho bé)
Ký hiệu môn loại: 372.65J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013270-13271
Kho thiếu nhi: TN.003716-3718
25/. HELEN WANG. Tắc đường = Traffic Jam/ Helen Wang; Zhenghao Cheng; Nhật Mỹ dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 47 tr.: tranh vẽ ; 17 cm. - (Tiếng Anh cho bé)
Ký hiệu môn loại: 372.65J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013272-13273
Kho thiếu nhi: TN.003725-3727
26/. HELEN WANG. Tớ muốn trở thành = I want to be/ Helen Wang; Zhenghao Cheng; Nhật Mỹ dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 47 tr.: tranh vẽ ; 17 cm. - (Tiếng Anh cho bé)
Ký hiệu môn loại: 372.65J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013274-13275
Kho thiếu nhi: TN.003722-3724
27/. HELEN WANG. Vui vui vui = Fun Fun Fun/ Helen Wang; Zhenghao Cheng; Nhật Mỹ dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 47 tr.: tranh vẽ ; 17 cm. - (Tiếng Anh cho bé)
Ký hiệu môn loại: 372.65J
Kho Lưu động: LT.013276-13277
Kho thiếu nhi: TN.003719-3721
Số ĐKCB:
28/. Hệ thống các quy định pháp luật về người lao động đi làm việc ở nước ngoài. - H. : Hồng Đức, 2009. - 278 tr. ; 21 cm
Trang 4
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

ĐTTS ghi: Hội Luật gia Việt Nam

Tóm tắt: Tập hợp những văn bản pháp luật trong nước và khu vực liên quan nhất đến người lao động di trú và các điều khoản thi hành
Ký hiệu môn loại: 344.59701
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011386
Kho mượn: PM.012954-12956
Kho Lưu động: LL.011892-11897
29/. Hỏi - đáp về văn hóa Việt Nam/ Biên soạn: Nguyễn Chí Bền, Trần Lâm Biền, Nguyễn Minh San,.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 327 tr. ; 19 cm
Tóm tắt: Trình bày dưới dạng hỏi đáp về văn hóa Việt Nam như: khái niệm, chức năng và di sản văn hóa, nghệ thuật, khoa học...
Ký hiệu môn loại: 306
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012289
Kho mượn: PM.012854-12855
30/. Hồ Chí MInh với sự nghiệp độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam/ Biên soạn: Vũ Đình Hòe, Bùi Đình Phong(ch.b.), Phạm Ngọc Anh. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 359 tr. ; 21 cm
Thư mục: Tr.352-356

Tóm tắt: Giới thiệu về bối cảnh lịch sử xã hội Việt Nam nửa cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX, cơ sở lý luận và quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về vấn đề dân tộc.
Ký hiệu môn loại: 335.4346
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011382
31/. Kinh tế - quy hoạch phát triển thủy sản - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn/ Lê Tiêu La(ch.b.), Nguyễn Việt Nam, Nguyễn Thanh Tùng,.... - H. : Nông nghiệp, 2009. - 500 tr.: hình vẽ ; 21 cm. - (Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)
Thư mục: Tr. 488-496

Tóm tắt: Trình bày một số vấn đề lý luận và thực tiễn về quản lý ngành thủy sản , hiện trạng, thách thức và giải pháp
Ký hiệu môn loại: 338.3
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011389
Kho mượn: PM.12976-12978
Kho Lưu động: LL.011878-11883
32/. LÊ ANH THƠ. Một số trò chơi vận động dân gian và thể thao dân tộc ở Việt Nam/ Lê Anh Thơ. - H. : Thể dục thể thao, 2010. - 195 tr. ; 19 cm
Thư mục: Tr.193

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về trò chơi vận động dân gian và thể thao dân tộc tiêu biểu ở Việt Nam.
Ký hiệu môn loại: 394
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012296
Kho mượn: PM.012893-12896
Kho Lưu động: LV.020810-20819
33/. LÊ THANH HÀ. Phát triển nguồn nhân lực công nghiệp Việt Nam trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và vai trò của công đoàn/ Lê Thanh Hà. - H. : Lao động, 2009. - 288 tr. ; 19 cm
Thư mục: tr.283-284

Tóm tắt: Trình bày cơ sở lý luận về phát triển nguồn nhân lực công nghiệp, thực trạng, giải pháp phát triển nguồn nhân lực công nghiệp và vai trò của công đoàn.
Ký hiệu môn loại: 331.700597
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012286
Kho mượn: PM.012899
Trang 5
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

34/. Líp dũng cảm = Courageous clip/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004440-4443
35/. Lời ca trong lễ xên bản xên Mường của người Thái/ Lương Thị Đại, Lò Xuân Hinh sưu tầm, biên dịch. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 487 tr.: ảnh ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về lễ hội xên bản xên Mường như: lễ lẩu khắt lẩu khánh, lễ tế xên Mường, lễ đánh trống khai hội,...
Ký hiệu môn loại: 394.269597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011397
Kho mượn: PM.12980-12982
Kho Lưu động: LL.011904-11906
36/. Lời nói dối của Li - tô - tơn = Littleton's Lie/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004436-4439
37/. MA QUỐC TÁM. Văn hóa vật thể người Bố Y/ Ma Quốc Tám, Nguyễn Hữu Thọ. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 111 tr.: ảnh ; 19 cm
Thư mục: Tr.109-110

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về điều kiện tự nhiên, nguồn gốc tộc người, ngôn ngữ, quan hệ xã hội và hoạt động kinh tế của người Bố Y ở Hà Giang.
Ký hiệu môn loại: 305.89591
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012294
Kho mượn: PM.012878-12880
Kho Lưu động: LV.020772-20775
38/. MAHBUBANI, KISHORE. Bán cầu Châu Á mới: Sự chuyển giao tất yếu quyền lực toàn cầu sang phương Đông: Sách tham khảo/ Kishore Mahbubani; Đức Tuệ, My Hoàng, Thu Mai,... dịch; Xuân Thắng, Quỳnh Thoa hiệu đính. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 341 tr. ; 24 cm
Tóm tắt: Mô tả sống động về thế giới qua lăng kính Châu Á, phân tích về ảnh hưởng lâu dài của bước dịch chuyển đang diễn ra trong trung tâm trọng lực toàn cầu, những cảnh báo và bài học mà Mỹ phải để tâm nếu muốn duy trì vai trò nổi trội trên thế giới.
Ký hiệu môn loại: 330.95
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011399
39/. Một ngày của Ru - Đi = Drudy's Day/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004472-4475
40/. Năng lượng sóng biển khu vực biển đông và vùng biển Việt Nam/ Biên soạn: Nguyễn Mạnh Hùng, Dương Công Điển, Trần Quy, Hoàng Xuân Cơ,.... - H. : Nxb.Hà Nội, 2009. - 249 tr. ; 27 cm
Thư mục: tr.247-249

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về tình hình nghiên cứu khai thác các dạng năng lượng tái tạo, cơ sở lý thuyết về tiềm năng, năng lượng sóng, chính sách phát triển, khai thác và sử dụng năng lượng tái tạo ở Việt Nam
Trang 6
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 333.91
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011391
Kho mượn: PM.013023-13024
41/. Ngày sáng tạo Việt Nam = Vietnam Innovation Day. - H. : Ngân hàng thế giới, 2010. - 238 tr.: ảnh ; 27 cm
Tóm tắt: Giới thiệu những sáng kiến thiết thực cho đời sống cộng đồng, huy động những nguồn lực khác để mở rộgn quan hệ và khả nang của các dự án.
Ký hiệu môn loại: 306
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011392
42/. Người Chu - Ru ở Lâm Đồng/ Hoàng Sơn (ch.b.), Vũ Tú Quyên, Ngọc Lý Hiển,.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 219 tr. ; 21 cm
ĐTTS ghi: Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, Thư mục: Tr.214-216
Thư mục: Tr.214-216
Tóm tắt: Giới thiệu về môi trường cư trú, xã hội và kinh tế truyền thống, văn hóa vật thể, phi vật thể của người Chu Ru
Ký hiệu môn loại: 305.899
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011376
Kho mượn: PM.012932-12934
Kho Lưu động: LL.011866-11868
43/. Người La Chí ở Hà Giang/ Vũ Tú Quyên(ch.b.), Hoàng Sơn, Mai văn Tùng,.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 291 tr.: ảnh ; 21 cm
ĐTTS ghi: Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, Thư mục: tr.289-290
Thư mục: tr.289-290
Tóm tắt: Giới thiệu về môi trường cư trú, kinh tế, xã hội, văn hóa vật thể, phi vật thể của người La Chí ở Hà Giang.
Ký hiệu môn loại: 305.8959
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011377
Kho mượn: PM.012935-12937
Kho Lưu động: LL.011869-11872
44/. Người Lô Lô Đen ở Hà Giang/ Vũ Diệu Trung(ch.b.), Hoàng Sơn, Phan Mạnh Dương,.... - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 283 tr.: ảnh ; 21 cm
ĐTTS ghi: Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam, Thư mục: Tr.279-281
Thư mục: Tr.279-281
Tóm tắt: Giới thiệu về đặc điểm tự nhiên, xã hội, kinh tế, văn hóa vật thể, phi vật thể của người Lô Lô Đen ở Hà Giang
Ký hiệu môn loại: 305.8954
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011378
Kho mượn: PM.012948-12950
Kho Lưu động: LL.011873-11875
45/. Những ca sĩ thành Brêm/ Tranh: Liliane Crismer; Lời: Marie Duval, Alain Jost. - H. : Kim Đồng, 2010. - 16 tr.: tranh màu ; 26 cm. - (Truyện cổ tích thế giới chọn lọc)
Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013296-13297
Kho thiếu nhi: TL.004523-4525
46/. Những người bạn giáng sinh = Christmas chums/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Trang 7
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004448-4451
47/. Niềm vui giáng sinh = Christmas cheer/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004452-4455
48/. Nỗi buồn của lão Bất - Đơ = Old budder's bummer/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004432-4435
49/. Nỗi sợ hãi của Sa - Lô = Shallo's scare/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004444-4447
50/. PHAN VĂN HOÀNG. Nghi lễ vòng đời người Xơ Đăng/ Phan Văn Hoàng. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 211 tr. ; 19 cm
Thư mục: tr.197-205

Tóm tắt: Giới thiệu khái quát về vùng đất và con người Xơ Teng ở làng Măng Rương, giải pháp bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa trong nghi lễ vòng đời của người Xơ Đăng trong công cuộc xây dựng đời sống văn hóa ở cơ sở hiện nay.
Ký hiệu môn loại: 392
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012295
Kho mượn: PM.012881-12883
Kho Lưu động: LV.020806-20809
51/. Phát triển chăn nuôi bền vững trong quá trình chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp/ Lê Viết Ly, Lê Văn Liễn, Bùi Văn Chính,... chủ biên. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 216 tr. ; 21 cm
Thư mục: Tr. 206-209

Tóm tắt: Cung cấp các khái niệm và những vấn đề liên quan đến phát triển nông nghiệp bền vững nói chung và chăn nuôi nói riêng trong quá trình chuyển dịch kinh tế và trước thềm toàn cầu hóa.
Ký hiệu môn loại: 338.1
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011387
Kho mượn: PM.012967-12968
Kho Lưu động: LL.011876-11877
52/. Qua - lậc khập khiễng = Wobbly wallace/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Thế giới côn trùng

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004464-4467
53/. Sự tích ao Phật/ Tranh: Nguyễn Công Hoan; Hồng Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tranh truyện dân gian Việt Nam)
Trang 8
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013288-13289
Kho thiếu nhi: TL.004395-4397
54/. Sự tích Hoa Ban/ Tranh: Phạm Ngọc Tuấn; Truyện: Nguyễn Trung Hậu. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: Tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách kể chuyện sự tích)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Kho Lưu động: LT.013278-13279
Kho thiếu nhi: TL.004410-4412
Số ĐKCB:
55/. Sự tích Hòn Trống Mái/ Tranh: Phạm Ngọc Tuấn; Thụy Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách kể chuyện sự tích)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013284-13285
Kho thiếu nhi: TL.004385-4387
56/. Sự tích núi vàng núi bạc/ Tranh: Phạm Ngọc Tuấn; Thụy Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách kể chuyện sự tích)
Ký hiệu môn loại: 398.209 597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013286-13287
Kho thiếu nhi: TL.004382-4384
57/. Sự tích quạ và công/ Tranh: Phạm Ngọc Tuấn; Thụy Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách kể chuyện sự tích)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013280-13281
Kho thiếu nhi: TL.004404-4406
58/. Sự tích tiến sĩ giấy/ Tranh: Phạm Ngọc Tuấn; Thụy Hà biên soạn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách kể chuyện sự tích)
Ký hiệu môn loại: 398.209597J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013282-13283
Kho thiếu nhi: TL.004407-4409
59/. Lê Khả Phiêu tuyển tập (1976-1998). - H. : Chính trị quốc gia. - 22 cm. - 1
T.1. - 2010. - 808 tr.: ảnh

Ký hiệu môn loại: 324.2597075
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011402
60/. Hồ Chí Minh biên niên tiểu sử / Ch.b.: Đặng Xuân Kỳ, Song Thành; B.s.: Nguyễn Huy Hoan, Chương Thâu, Ngô Văn Tuyển, Nguyễn Trọng Thụ. - Xuất bản lần thứ 2, có sửa chữa bổ sung. - H. : Chính trị quốc gia. - 21 cm
ĐTTS: Học Viện chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh. Viện Hồ Chí Minh
T.10. - 2009. - 487 tr.

Ký hiệu môn loại: 335.434 6
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011398
Kho mượn: PM.012983
61/. V.I.Lênin tuyển tập. - H. : Chính trị quốc gia. - 21 cm. - 1
T.2. - 2009. - 755 tr.: ảnh

Ký hiệu môn loại: 320.5322
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011395
Kho mượn: PM.012984
62/. 80 năm Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930-2010 = 80 years of the communist party of Vietnam/ Biên soạn: Vũ Khánh, Nguyễn Trọng Phúc, Nguyễn Thu Hương, Bùi Hoàng Chung; Hoàng Đình An dịch;
Trang 9
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Kathy Shea hiệu đính. - H. : Thông Tấn, 2010. - 371 tr.: ảnh ; 29 cm
ĐTTS ghi: Thông Tấn xã Việt Nam - Vietnam news Agency

Tóm tắt: Giới thiệu tón tắt lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam từ khi ra đời ( 1930) đến năm 2010, kèm theo tư liệu về các kì đại hội Đảng.
Ký hiệu môn loại: 324.25970751
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011393
Kho mượn: PM.012991-12992
63/. Thế giới côn trùng = Insects galore/ Minh họa và trình bày: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 29 tr.: hình vẽ ; 24 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004476-4479
64/. Tìm hiểu pháp luật lao động và công đoàn/ Đức Dũng, Quốc Bình sưu tầm, biên soạn. - H. : Lao động, 2009. - 640 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu những kĩ năng thương lượng và giải quyết đình công dành cho cán bộ công đoàn, nghị định, thông tư, chỉ thị và điều lệ công đoàn Việt Nam.
Ký hiệu môn loại: 344.59701
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011384
Kho mượn: PM.012917-12918
65/. Tìm một người bạn = Finding a friend/ Lời: Katiuscia Giusti; Minh họa và màu sắc: Agnes Lemaire; Hồng Ân dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 18 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Tủ sách Hoa hướng dương)
TSNB: Báu vật đại dương

Ký hiệu môn loại: 398.24J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004428-4431
66/. TRẦN ĐÌNH THU. Sổ tay hành chính tư pháp: Những lời khuyên pháp lý: Sách tham khảo chung dành cho đối tượng không chuyên/ Trần Đình Thu, Nguyễn Văn Huệ. - H. : Hồng Đức, 2009. - 218 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu một số văn bản về xử phạt vi phạm hành chính về bình đẳng giới và việc áp dụng biện pháp hành chính đối với hành vi bạo lực gia đình.
Ký hiệu môn loại: 346.597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011385
Kho mượn: PM.012951-12953
Kho Lưu động: LL.011898-11903
67/. TRẦN NHÂM. Chủ nghĩa Mác - Lênin học thuyết về sự phát triển và sáng tạo không ngừng/ Trần Nhâm. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 545 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Đề cập đến những vấn đề lý luận cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin trong thời đại hiện nay.
Ký hiệu môn loại: 320.5322
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011379
68/. TRẦN VĂN ÁI. Người Chăm Hroi và tục dựng cột trâu/ Trần Văn Ái, Nguyễn Văn Ngọc. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 87 tr.: ảnh ; 19 cm
ĐTTS ghi: Bảo Tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam, Thư mục: Tr.84-85
Thư mục: Tr.84-85
Tóm tắt: Giới thiệu vài nét khái quát về người Chăm Hroi như: lịch sử hình thành tộc người, tổ chức xã hội, các hoạt động kinh tế, tín ngưỡng và lễ hội dựng cột trâu của người Chăm Hroi.
Ký hiệu môn loại: 305.899
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012293
Kho mượn: PM.012875-12877
Kho Lưu động: LV.020769-20771
69/. Trò chơi nhận biết: 4 - 6 tuổi/ Trần La Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 65 tr.: tranh màu ; 24
Trang 10
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

cm. - (Chơi vui học tài)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013350-13351
Kho thiếu nhi: TL.004521-4522
70/. Trò chơi quan sát: 4 - 6 tuổi/ Trần La Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 65 tr.: tranh màu ; 24 cm. - (Chơi vui học tài)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013352-13353
Kho thiếu nhi: TL.004517-4518
71/. Trò chơi toán học: 4 - 6 tuổi/ Trần La Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 64 tr.: tranh màu ; 24 cm. - (Chơi vui học tài)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013354-13355
Kho thiếu nhi: TL.004515-4516
72/. Trò chơi vẽ tranh: 4 - 6 tuổi/ Trần La Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 65 tr.: tranh màu ; 24 cm. - (Chơi vui học tài)
Ký hiệu môn loại: 372.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013356-13357
Kho thiếu nhi: TL.004519-4520
73/. TRƯƠNG BI. Bảo tồn, phát huy di sản văn hóa các tộc người Ê - Đê, M'Nông/ Trương Bi, Bùi Minh Vũ. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 231 tr.: ảnh ; 21 cm
Thư mục: tr.221-230

Tóm tắt: Giới thiệu đôi nét về dân tộc Ê Đê, MNông và những giải pháp cơ bản về bảo tồn, phát huy di sản văn hóa các tộc người Ê Đê, MNông.
Ký hiệu môn loại: 398.209597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011380
Kho mượn: PM.012919-12921
Kho Lưu động: LL.011919-11922
74/. Văn hóa ẩm thực của người Ê Đê/ Tuyết Nhung Buôn Krông(ch.b.), H Nhuên Niê KDăm, Văn Ngọc Sáng. - H. : Văn hóa dân tộc, 2009. - 236 tr.: ảnh ; 21 cm
Phụ lục: Tr. 221-236, Thư mục: Tr. 215-220

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quan về người Ê Đê ở ĐăkLăk và các món ăn truyền thống, cách ứng xử trong ăn uống.
Ký hiệu môn loại: 394.1
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011388
Kho mượn: PM.012973-12975
Kho Lưu động: LL.011907-11910
75/. Văn kiện Đảng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa/ Biên soạn: Nguyễn Duy Hùng, Lê Minh Nghĩa, Nguyễn Đình Phan,.... - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 550 tr. ; 24 cm
Tóm tắt: Trình bày một cách có hệ thống về chủ trương, nội dung, giải pháp đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa của Đảng ta từ năm 1960 đến nay.
Ký hiệu môn loại: 324.2597071
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011403
KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ TOÁN HỌC
1/. Hiện tượng nước trồi trong vùng biển Việt Nam/ Bùi Hồng Long(ch.b.), Nguyễn Tác An, Nguyễn Thị Mai Anh,.... - H. : Nxb.Hà Nội, 2009. - 210 tr. ; 27 cm
Thư mục: tr.205-210

Trang 11
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Tóm tắt: Giới thiệu về điều kiện tự nhiên, đặc trưng sinh học và hiện tượng nước trồi ở vùng biển Việt Nam.
Ký hiệu môn loại: 551.48
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011334
Kho mượn: PM.13017-13018
2/. NGUYỄN TÁC AN. Hóa học biển, năng suất sinh học và các vấn đề môi trường trong vùng biển Việt Nam/ Nguyễn Tác An, Hoàng Trung Du. - H. : Nxb.Hà Nội, 2009. - 232 tr. ; 27 cm
Thư mục: tr.223-232

Tóm tắt: Giới thiệu những thông tin cơ bản về hóa học biển, năng suất sinh học sơ cấp vùng biển Việt Nam và tầm quan trọng đối với nghiên cứu năng suất sinh học và môi trường biển.
Ký hiệu môn loại: 551.46
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011335
Kho mượn: PM.13019-13020
3/. Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo/ Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm(ch.b.). - H. : Nxb.Hà Nội, 2009. - 259 tr.: ảnh ; 27 cm
Thư mục: tr.245-246
Tóm tắt: Giới thiệu về điều kiện tự nhiên, biến động thành phần loài và số lượng sinh vật phù du trong vùng rạn san hô nghiên cứu .
Ký hiệu môn loại: 578.77
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011337
Kho mượn: PM.13025-13026
4/. Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam/ Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải(ch.b.). - H. : Nxb.Hà Nội, 2009. - 309 tr.: hình vẽ ; 27 cm
Thư mục: tr.307-309

Tóm tắt: Giới thiệu về thành phần các loại vi tảo có khả năng độc hại, phân loại tảo độc, đặc trưng, sinh thái phân bố các loài tảo độc hại ven bờ Việt Nam.
Ký hiệu môn loại: 579.8
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011336
Kho mượn: PM.13021-13022
KỸ THUẬT
1/. Bệnh trâu bò ở Việt Nam/ Phạm Sĩ Lăng(ch.b.), Nguyễn Bá Hiên, Trần Xuân Hạnh,.... - H. : Nông nghiệp, 2009. - 336 tr.: hình ảnh ; 27 cm
Thư muc: Tr.330-331

Tóm tắt: Giới thiệu về lịch sử nghiên cứu bệnh trâu bò ở Việt Nam như: bệnh truyền nhiễm, bệnh kí sinh trùng, bệnh nội khoa và cách sử dụng thuốc, vacxin cho trâu bò.
Ký hiệu môn loại: 636.2
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011339
Kho mượn: PM.012945-12947
Kho Lưu động: LL.011990-11995
2/. BÙI HỮU ĐOÀN. Trứng và ấp trứng gia cầm/ Bùi Hữu Đoàn. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 204 tr.: hình vẽ ; 27 cm
Thư mục: tr.202

Tóm tắt: Cung cấp những thông tin cần thiết một cách có hệ thống từ quá trình hình thành trứng, cấu tạo, giá trị dinh dưỡng và một số phương pháp chế biến trứng.
Ký hiệu môn loại: 636.5
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011341
Kho mượn: PM.012940-12941
Trang 12
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Kho Lưu động: LL.011996-11997
3/. DƯƠNG TẤN NHỰT. Công nghệ sinh học thực vật / Dương Tấn Nhựt. - Tp.Hồ Chí Minh : Nông nghiệp. - 21 cm. - 2
T.2. - 2009. - 392 tr.
T.2/ Dương Tấn Nhựt. - 2009. - 392 tr.
Tóm tắt: Sách đề cập đến những vấn đề chủ yếu trong cấu trúc và chức năng thực vật: tế bào, mô, cơ quan và sự phát triển tiếp tục của chúng trở thành một hệ thống tổ chức cao ở mức cơ thể.
Ký hiệu môn loại: 660.6
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011348
Kho mượn: PM.012971-12972
Kho Lưu động: LL.011998-11999
4/. ĐÀO ĐOÀN MINH. Đi bộ và chạy vì sức khỏe/ Đào Đoàn Minh. - H. : Thể dục thể thao, 2010. - 131 tr.: hình vẽ ; 19 cm
Thư mục: Tr. 130

Tóm tắt: Trình bày đặc điểm sinh lý của đi bộ và chạy và phưpưng pháp tập luyện để nâng cao sức khỏe
Ký hiệu môn loại: 613.7
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012281
Kho mượn: PM.012900-12902
Kho Lưu động: LV.020820-20831
5/. Đập dâng miền núi/ Vũ Đình Hùng(ch.b.), Khổng Trung Duân. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 183 tr.: hình vẽ ; 27 cm
Thư mục: tr.179-180

Tóm tắt: Giới thiệu về đặc điểm, phân loại đập dâng miền núi, đập bê tông, đập đá xây, đập rọ đá và các hạng mục liên quan
Ký hiệu môn loại: 627
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011338
Kho mượn: PM.012930-12931
Kho Lưu động: LL.011923-11924
6/. Hệ thống nông nghiệp Việt Nam: Lý luận và thực tiễn: Sách chuyên khảo/ Phạm Văn Hiền(ch.b.), Trần Danh Thìn. - Tp.Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2009. - 412 tr.: hình vẽ ; 21 cm
Thư mục: tr. 402-410

Tóm tắt: Giới thiệu về khái niệm hệ thống nông nghiệp và các thành phần của hệ thống nông nghiệp bền vững, quan điểm, cách tiếp cận, nghiên cứu.
Ký hiệu môn loại: 630
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011351
Kho mượn: PM.012927-12929
Kho Lưu động: LL.011925-11930
7/. Kỹ thuật gây trồng một số loài cây gỗ rừng bản địa/ Lê Thị Diên, Trần Minh Đức, Lê Thái Hùng,.... - H. : Nông nghiệp, 2009. - 144 tr.: hình ảnh ; 21 cm
Thư mục: tr.140-141

Tóm tắt: Cung cấp thông tin về đặc điểm nhận biết, kĩ thuật gieo ươm và gây trồng một số loài cây gố rừng bản địa có giá trị kinh tế cao.
Ký hiệu môn loại: 634.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011345
Kho mượn: PM.012960-12961
Kho Lưu động: LL.011980-11981
8/. Kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại keo/ Nguyễn Thế Nhã, Lê Thị Diên, Trần Minh Đức,.... - H. : Nông nghiệp, 2009. - 116 tr.: hình vẽ ; 21 cm
Trang 13
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Thư mục: tr.110-111

Tóm tắt: Giới thiệu về các loài sâu hại keo tai tượng, keo lá tràm và kĩ thuật phòng trừ sâu bệnh
Ký hiệu môn loại: 632
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011343
Kho mượn: PM.012957-12959
Kho Lưu động: LL.011959-11964
9/. NGÔ NGỌC HƯNG. Tính chất tự nhiên và những tiến trình làm thay đổi độ phì nhiêu đất đồng bằng sông Cửu Long/ Ngô Ngọc Hưng. - Tp.Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2009. - 471 tr.: hình ; 27 cm
Phụ lục: tr.385-438, Thư mục: Tr.438-471

Tóm tắt: Trình bày tính chất, đặc điểm, hình thái và phân bố của các nhóm đất chính như: đất phèn, mặn, phù sa, xám bạc màu và đất giồng cát ở đồng bằng sông Cửu Long.
Ký hiệu môn loại: 631.45978
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011340
Kho mượn: PM.012942-12944
Kho Lưu động: LL.011933-11958
10/. NGUYỄN TIÊN PHONG. Kỹ thuật gây trồng một số loài cây nguyên liệu giấy/ Nguyễn Tiên Phong, Mai Thị Liễu. - H. : Nông nghiệp, 2008. - 104 tr. ; 21 cm
Thư mục: tr.100

Tóm tắt: Cung cấp kiến thức cơ bản về kĩ thuật trồng, thu hái, bảo quản và gieo ươm một số loài cây nguyên liệu giấy như: bạch đàn, bồ đề, thông nhựa, thông ba lá...
Ký hiệu môn loại: 634.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011344
Kho Lưu động: LL.011982-11987
11/. NGUYỄN VĂN HIẾU. Sổ tay vận hành, bảo dưỡng động lực máy nông nghiệp/ Nguyễn Văn Hiếu. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 92 tr.: hình vẽ ; 21 cm
Thư mục: tr.90

Tóm tắt: Trình bày những khái niệm cơ bản, vận hành động cơ Diezen, bảo dưỡng, sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống của động cơ đốt trong và kĩ thuật sử dụng liên hợp máy kéo cỡ nhỏ trong sản xuất nông nghiệp.
Ký hiệu môn loại: 631
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011347
Kho mượn: PM.012969-12970
Kho Lưu động: LL.011931-11932
12/. NGUYỄN XUÂN QUÁT. Kỹ thuật trồng một số cây thân gỗ đa tác dụng/ Nguyễn Xuân Quát, Nguyễn Việt Cường, Đặng Văn Thuyết. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 200 tr.: hình ảnh ; 21 cm
Thư mục: tr.195-197

Tóm tắt: Giới thiệu tổng quát về cây thân gỗ đa tác dụng và kĩ thuật trồng một số cây thân gỗ.
Ký hiệu môn loại: 634.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011346
Kho mượn: PM.012965-12966
Kho Lưu động: LL.011978-11979
13/. PHÓ ĐỨC NHUẬN. Bạn chọn cách tránh thai nào ?/ Phó Đức Nhuận. - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - H. : Phụ nữ, 2009. - 183 tr. ; 19 cm
Tóm tắt: Trình bày dưới dạng hỏi đáp về kĩ năng sử dụng thành thạo các biện pháp kế hoạch hóa gia đình nhằm giúp cho chị em nâng cao hiểu biết và có thể làm chủ cuộc sống của mình.
Ký hiệu môn loại: 613.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012283
Trang 14
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Kho mượn: PM.012872-12874
Kho Lưu động: LV.020832-20857
14/. Cây lúa Việt Nam / Nguyễn Văn Luật chủ biên. - H. : Nông nghiệp. - 27 cm. - 6
T.2. - 2009. - 780 tr.: hình vẽ

Tóm tắt: Trình bày nguồn gốc và lịch sử phát triển nghề trồng lúa, các vùng sinh thái trồng lúa ở Việt Nam, di truyền và phát triển nguồn gen cây lúa ở Việt Nam
Ký hiệu môn loại: 633.1
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011349
Kho mượn: PM.012906-12908
Kho Lưu động: LL.011965-11970
15/. Thể dục chữa bệnh tại nhà/ Đào Duy Thư biên dịch. - H. : Thể dục thể thao, 2010. - 199 tr.: hình vẽ ; 19 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về đặc điểm, cơ chế, tác dụng và các phương pháp tập luyện thể dục thể thao đối với cơ thể người bệnh.
Ký hiệu môn loại: 631.7
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012282
Kho mượn: PM.012856-12858
Kho Lưu động: LV.020858-20869
16/. TRẦN VĂN MÃO. Kỹ thuật trồng và chăm sóc rừng/ Trần Văn Mão, Trần Tuấn Kha. - H. : Nông nghiệp, 2009. - 208 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về kĩ thuật trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng và môi trường sinh thái theo hướng hiện đại.
Ký hiệu môn loại: 634.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011350
Kho mượn: PM.012922-12924
Kho Lưu động: LL.011972-11977
17/. TRƯƠNG MAI HỒNG. Sinh lý cây rừng ứng dụng/ Trương Mai Hồng. - Tp.Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2009. - 144 tr.: hình vẽ ; 27 cm
Thư mục: tr. 138-143

Tóm tắt: Giới thiệu về sự phát triển của quả và hạt trên một số loài cây thân gỗ, phương pháp nhân giống vô tính cây rừng và các yếu tố ảnh hưởng tới chất lượng bảo quản hạt cây rừng.
Ký hiệu môn loại: 634.9
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011342
Kho mượn: PM.012938-12939
Kho Lưu động: LL.011988-11989
NGHỆ THUẬT
1/. DÂN QUỐC. Trang trí chèo 50 năm một chặng đường phát triển (1951-2001)/ Dân Quốc. - H. : Sân khấu, 2009. - 274 tr.: tranh, ảnh ; 21 cm
Tóm tắt: Trình bày lược sử phát triển của nghệ thuật trang trí chèo qua các giai đoạn, những đóng gớp và khuynh hướng nghệ thuật chèo.
Ký hiệu môn loại: 792.509597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011367
Kho mượn: PM.013036-13037
2/. ĐÀO CHÍ THÀNH. Huấn luyện chiến thuật thi đấu cầu lông/ Đào Chí Thành. - H. : Thể dục thể thao, 2010. - 202 tr.: hình vẽ ; 19 cm
Tóm tắt: Cầu lông là môn thể thao đã được phát triển rất mạnh mẽ trong quần chúng ở những năm gần đây. Để góp phần giúp bạn đọc nâng cao năng lực chiến thuật trong tập luyện và thi đấu, sách giới thiệu những phương pháp tập luyện chiến thuật trong đánh đơn và đánh đôi
Ký hiệu môn loại: 796.345
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012287
Trang 15
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Kho mượn: PM.012903-12905
Kho Lưu động: LV.020879-20889
3/. ĐỖ ĐA SỸ. Tìm hiểu Văn hóa cổ truyền trên tem Bưu chính Việt Nam/ Đỗ Đa Sỹ. - H. : Thông tin và truyền thông, 2009. - 169 tr.: minh họa ; 25 cm
Thư mục: tr.170

Tóm tắt: Tập hợp, giới thiệu gần 500 mẫu tem và blốc tem do Bưu chính Việt Nam phát hành từ năm 1957 đến nay xung quanh nội dung Văn hóa cổ truyền nước nhà.
Ký hiệu môn loại: 769.56074
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011365
Kho mượn: PM.012993-12994
4/. LƯU HIỂU MAI. Tự học chơi cờ tướng/ Lưu Hiểu Mai. - H. : Thể dục thể thao, 2010. - 175 tr. ; 19 cm
Thư mục: Tr. 172-173

Tóm tắt: Trình bày ngắn gọn về bàn cờ, quân cờ, cách đi quân và luật chơi, một số loại hình phối hợp vây bắt tướng và phương pháp triển khai một ván cờ.
Ký hiệu môn loại: 794.1
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012288
Kho mượn: PM.012868-12871
Kho Lưu động: LV.020870-20878
5/. 101 trò chơi trong sinh hoạt thanh thiếu niên/ Bìa: Tạ Huy Long, Đoàn Anh Dũng; Minh họa: Vương Linh, Tạ Huy Long. - H. : Kim Đồng, 2010. - 140 tr.: tranh vẽ ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 793J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013300-13301
Kho thiếu nhi: TV.002801-2803
6/. Nghệ thuật Handmade: Quà tặng tình yêu. - H. : Kim Đồng, 2010. - 63 tr.: minh họa ; 21 cm. - (Cẩm nang sống teens)
Tóm tắt: Giới thiệu một số mẫu hộp quà và thiệp độc đáo đầy ý nghĩa để dành tặng bạn bè nhân ngày sinh nhật, giáng sinh, vanlentine hay 8/3.
Ký hiệu môn loại: 745.5J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013348
Kho thiếu nhi: TL.004416-4418
7/. PHẠM VĂN QUÝ. Hài kịch/ Phạm Văn Quý. - H. : Sân khấu, 2008. - 306 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 792.2
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011368
Kho mượn: PM.013054
8/. VŨ HÀ. Cuốn theo kịch trường: Tiểu luận - phê bình/ Vũ Hà. - H. : Sân khấu, 2008. - 406 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu trên 100 bài tiểu luận phê bình tiêu biểu với bạn nghề và những người hâm mộ sân khấu để độc giả có thể hình dung những chặng đường thăng trầm của nền kịch nghệ nước nhà.
Ký hiệu môn loại: 792.09597
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011366
Kho mượn: PM.013028-13029
NGHIÊN CỨU VĂN HỌC
1/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.1 : Đậu phụ Rồ - man - tic. - 131 tr.: tranh màu
T.1: Đậu phụ Rồ - man - tic/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003673-3676
2/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
Trang 16
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

T.10: Đại chiến súc sắc/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003709-3712
3/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.2: Thái Bổ đầu kho tàu/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003677-3680
4/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.3: Ma quỷ truyền kì/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003681-3684
5/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.4: Trái ngọt tình yêu/ Au, Yao - Hsing. - 125 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003685-3688
6/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.5: Đội cảm tử chua ngọt/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003689-3692
7/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.6: Hoàng đế óc heo/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003693-3696
8/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.7: Bang tã lót vô đối/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003697-3700
9/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.8: Sơn trại chó hoang/ Au, Yao - Hsing. - 131 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003701-3704
10/. AU, YAO - HSING. Ô long viện siêu buồn cười / Au, Yao - Hsing; Phương Linh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 17 cm
T.9: Đệ nhất kiếm thối/ Au, Yao - Hsing. - 128 tr.: tranh màu
Trang 17
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 895.1J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003705-3708
11/. BARBO, MARIA S.. Vui học tiếng Anh / Tác giả: Maria S. Barbo, Erin Soderberg; Minh họa: Duendes del Sur; Người dịch: Trúc Chi, Việt Khương. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 cm
T.1: Vụ án bắt cóc chú mèo/ Barbo, Maria S.. - 24 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002777-2778, TV.002816-2817
12/. Bằng Việt tác phẩm chọn lọc: Thơ. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2010. - 499 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013076
13/. Bí mật của người đẹp/ Lời: Andrea Posner-Sanchez; Minh họa: Atelier Philippe Harchy; TRần Ngọc Diệp dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 31 tr.: tranh màu ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 813J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013302-13303
Kho thiếu nhi: TL.004413-4415
14/. Bùi Hiển tuyển truyện ngắn. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 459 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013075
15/. Bùi Thị Xuân - Nữ đô đốc đội quân voi/ Lời: Hoài Anh; Tranh: Nguyễn Đông Hải. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Hào kiệt đất phương Nam)
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013328-13329
Kho thiếu nhi: TL.004492-4494
16/. BÙI VŨ MINH. Tập kịch/ Bùi Vũ Minh. - H. : Sân khấu, 2008. - 434 tr. ; 21 cm
Tên sách ngoài bìa: kịch

Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011355
Kho mượn: PM.13038-13039
17/. Buổi sáng của chuột Típ/ Tranh: Marco Campanella; Lời: Anna Casalis; Thùy Dương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 21 tr.: tranh màu ; 11 cm
Ký hiệu môn loại: 853J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013308-13309
Kho thiếu nhi: TN.003667-3669
18/. Bữa ăn của chuột Típ/ Tranh: Marco Campanella; Lời: Anna Casalis; Thùy Dương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 21 tr.: tranh màu ; 11 cm
Ký hiệu môn loại: 853J
Kho Lưu động: LT.013310-13311
Kho thiếu nhi: TN.003661-3663
Số ĐKCB:
19/. Các bạn của chuột Típ/ Tranh: Marco Campanella; Lời: Anna Casalis; Thùy Dương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 21 tr.: tranh màu ; 11 cm
Ký hiệu môn loại: 853J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013312-13313
Kho thiếu nhi: TN.003670-3672
20/. CAO VĂN LIÊN. Hải đoàn cảm tử/ Cao Văn Liên. - H. : Kim Đồng, 2010. - 102 tr.: ảnh ; 19 cm
ĐTTS ghi: Sách kỉ niệm 35 năm giải phóng Miền Nam thống nhất đất nước

Ký hiệu môn loại: 895.922334J
Kho Lưu động: LT.013344-13345
Trang 18
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002795-2797
21/. Cuộc phiêu lưu của hai chú kiến: Tranh truyện/ Tranh: Quế Chi; Lời: Họa Mi. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 tr.: tranh màu ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013322-13323
Kho thiếu nhi: TV.002807-2809
22/. ĐĂNG THANH. Kịch Đăng Thanh/ Đăng Thanh. - H. : Sân khấu, 2009. - 409 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011363
Kho mượn: PM.013057-13059
23/. Để mang lại cuộc sống tốt đẹp hơn: Những bức thư đoạt giải cuộc thi viết thư UPU 38. - H. : Thông tin và truyền thông, 2009. - 192 tr.:ảnh màu ; 21 cm. - (Bộ thông tin và truyền thông)
Phụ lục: tr.190-192

Ký hiệu môn loại: 808.86
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011352
Kho mượn: PM.13065-13068
Kho Lưu động: LL.010888-10894
24/. GELSEY, JAMES. Scooby - Doo trinh thám / Tác giả: James Gelsey; Minh họa: Duendes del Sur; Người dịch: Trúc Chi, Việt Khương. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 cm
T.1: Scooby - Doo ! và cuộc phiêu lưu trên không/ Gelsey, James. - 61 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002783-2786
25/. GELSEY, JAMES. Scooby - Doo trinh thám / Tác giả: James Gelsey; Minh họa: Duendes del Sur; Người dịch: Trúc Chi, Việt Khương. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 cm
T.2: Scooby - Doo ! và con đười ươi sống lại/ Gelsey, James. - 62 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002787-2790
26/. HERMAN, GAIL. Đọc và giải / Gail Herman; Duendes del Sur; Quỳnh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 20 cm. - 2
T.1: Scooby-Doo ! và tấm bản đồ trên cỗ xe huyền bí/ Herman, Gail. - 30 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013362-13363
Kho thiếu nhi: TL.004507-4508
27/. HERMAN, GAIL. Đọc và giải / Gail Herman; Duendes del Sur; Quỳnh Anh dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 20 cm. - 2
T.2: Scooby-Doo ! và những chiếc bánh rán biến mất/ Herman, Gail. - 32 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013364-13365
Kho thiếu nhi: TL.004509-4510
28/. HERMAN, GAIL. Scooby - Doo ! và bóng ma trong vườn/ Tác giả: Gail Herman; Minh họa: Duendes del Sur; Quỳnh Anh dịch .. - H. : Kim Đồng. - 31 tr.: tranh màu ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002791-2794
29/. HOÀNG CÔNG KHANH. Vua đen (Mai Hắc Đế): Kịch thơ lịch sử hợp thể trường thiên/ Hoàng Công Khanh. - H. : Sân khấu, 2009. - 489 tr. ; 21 cm
Trang 19
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011358
Kho mượn: PM.13046-13047
30/. HOÀNG HỮU ĐẢN. Người con gái Nguyễn Du/ Hoàng Hữu Đản. - H. : Sân khấu, 2009. - 430 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Kho đọc: VL.011354
Kho mượn: PM.13033-13035
Số ĐKCB:
31/. HOÀNG LUYỆN. Kịch chọn lọc/ Hoàng Luyện. - H. : Sân khấu, 2009. - 367 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011361
Kho mượn: PM.13063-13064
32/. HOÀNG PHỦ NGỌC TƯỜNG. Ai đã đặt tên cho dòng sông: Tinh tuyển bút ký hay nhất/ Hoàng Phủ Ngọc Tường. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2010. - 398 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922803
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012298
33/. Hoàng Văn Bổn tác phẩm chọn lọc. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 587 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013077
34/. HỒ CHÍ MINH. Nhật ký trong tù: Thơ/ Hồ Chí Minh; Nam Trân dịch. - H. : Văn hóa thông tin, 2010. - 135 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.92213
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012284
Kho mượn: PM.012884-12886
Kho Lưu động: LV.020892-20893
35/. LẠI NGUYÊN ÂN. Phê bình và tiểu luận/ Lại Nguyên Ân. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 446 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9224
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013085
36/. LÊ DUY HẠNH. Kịch chọn lọc/ Lê Duy Hạnh. - H. : Sân khấu, 2009. - 289 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011353
Kho mượn: PM.13030-13032
37/. LÊ ĐẠT. U75 từ tình/ Lê Đạt. - H. : Phụ nữ, 2007. - 287 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9221
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.13069-13071
Kho Lưu động: LL.011092-11098
38/. LÊ LỰU. Mở rừng: Tiểu thuyết/ Lê Lựu. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2010. - 555 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013084
39/. Lớp học của chuột Típ/ Tranh: Marco Campanella; Anna Casalis; Thùy Dương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 21 tr.: tranh màu ; 11 cm
Ký hiệu môn loại: 853J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013314-13315
Kho thiếu nhi: TN.003664-3666
40/. LÝ VĂN SÂM. Đường rừng/ Lý Văn Sâm. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 583 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013083
Trang 20
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

41/. MAI VUI. Tác phẩm chọn lọc/ Mai Vui. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 560 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013074
42/. MC CANN, JESSE LEON. Scooby-Doo ! hiểm họa rừng sâu/ Jesse Leon Mc Cann; Duendes del Sur; Hương Lan dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 20 cm
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013360-13361
Kho thiếu nhi: TL.004512-4513
43/. MC CANN, JESSE LEON. Scooby-Doo ! và con ma nhà hát/ Jesse Leon Mc Cann; Duendes del Sur minh họa; Hương Lan dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 20 cm
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013358-13359
Kho thiếu nhi: TL.004511, TL.004514
44/. Món Si-rô táo và những câu chuyện thú vị khác/ Lời: Anna Casalis; Minh họa: Tony Wolf; Nguyễn Thu Hương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 29 tr.: tranh màu ; 23 cm. - (Những câu chuyện trong rừng)
Ký hiệu môn loại: 853J
Kho Lưu động: LT.013316-13317
Kho thiếu nhi: TL.004486-4488
Số ĐKCB:
45/. NGÔ QUÂN MIỆN. Tác phẩm chọn lọc/ Ngô Quân Miện. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 531 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013082
46/. Ngôi làng bọ rùa và những câu chuyện thú vị khác/ Lời: Anna Casalis; Minh họa: Tony Wolf; Nguyễn Thu Hương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 29 tr.: tranh màu ; 23 cm. - (Những câu chuyện trong rừng)
Ký hiệu môn loại: 853J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013318-13319
Kho thiếu nhi: TL.004489-4491
47/. Nguyễn Bính: Thơ/ Ngân Hà tuyển chọn. - H. : Văn hóa thông tin, 2009. - 128 tr. ; 20 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922132
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011414
Kho mượn: PM.012890-12892
Kho Lưu động: LL.012007-12008
48/. NGUYỄN HIẾU. Kịch Nguyễn Hiếu/ Nguyễn Hiếu. - H. : Sân khấu, 2009. - 408 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011360
Kho mượn: PM.13051-13053
49/. Nguyễn Huệ - Sấm đỏ Rạch Gầm/ Lời: Hoài Anh; Tranh: Nguyễn Đông Hải. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Hào kiệt đất phương Nam)
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013334-13335
Kho thiếu nhi: TL.004501-4503
50/. NGUYỄN PHAN HÁCH. Tuyển tập truyện ngắn/ Nguyễn Phan Hách. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 483 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.92234
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013079
51/. NGUYỄN THỊ HƯỜNG LÝ. Trăng lên trên mái nhà rông: Thơ/ Nguyễn Thị Hường Lý. - H. : Kim Đồng, 2010. - 61 tr.: hình vẽ ; 18 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9221J
Kho thiếu nhi: TN.003731-3734
Trang 21
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Số ĐKCB:
52/. Nguyễn Tri Phương - Lá cờ lệnh đại hồng/ Lời: Hoài Anh; Tranh: Nguyễn Đông Hải. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Hào kiệt đất phương Nam)
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013336-13337
Kho thiếu nhi: TL.004504-4506
53/. Nguyễn Trung Trực - Gươm tuốt Kiên Giang/ Lời: Hoài Anh; Tranh: Nguyễn Đông Hải. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Hào kiệt đất phương Nam)
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013330-13331
Kho thiếu nhi: TL.004495-4497
54/. Nhà văn Đỗ Quang Tiến: Tuyển tập. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2010. - 989 tr. ; 24 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011415
55/. Những bất ngờ ngọt ngào/ Nguyễn Thu Hương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 30 tr.: tranh màu ; 26 cm. - (Công chúa và những người bạn)
Ký hiệu môn loại: 813J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013306-13307
Kho thiếu nhi: TL.004529-4531
56/. Những cuộc phiêu lưu của Jack và Pet: Hành trình xuyên rừng... và những câu chuyện khác/ Lời: Anna Casalis; Minh họa: Marco Campanella; Nguyễn Thu Hương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 29 tr.: tranh màu ; 23 cm
Ký hiệu môn loại: 853J
Kho Lưu động: LT.013320-13321
Kho thiếu nhi: TL.004480-4482
Số ĐKCB:
57/. PHẠM HỔ. Tác phẩm chọn lọc/ Phạm Hổ. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 583 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9221
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013086
58/. PHONG LÊ. Đến với tiến trình văn học Việt Nam hiện đại/ Phong Lê. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 495 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.92209
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013081
59/. PITOISET, ANNE. Bí ẩn Đặng/ Anne Pitoiset, Claudine Wéry; Nguyễn Văn Sự dịch; Hoàng Văn Minh hiệu đính. - H. : Phụ nữ, 2010. - 267 tr.: ảnh: bản đồ ; 22 cm
Phụ lục: Tr.231-260, Thư mục: Tr.261-263
Ký hiệu môn loại: 843
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.012909-12911
Kho Lưu động: LL.012000-12006
60/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tiểu thuyết 1975-2000 / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ & Ban biên tập sưu tầm, biên soạn. - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.1, T XLII. - 1181 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011418
61/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tiểu thuyết 1975-2000 / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ & Ban biên tập sưu tầm, biên soạn. - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.1, T XLIII. - 1122 tr.

Trang 22
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011417
Kho mượn: PM.13087-13092
62/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tiểu thuyết 1975-2000 / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ & Ban biên tập sưu tầm, biên soạn. - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.1, T XLV. - 834 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011416
63/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1945-1975 / Trịnh Bá Đĩnh (ch.b.), Đoàn Ánh Dương, Lê Thị Dương,... - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.3, T.IX. - 1179 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.92208
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011421
Kho mượn: PM.13099-13100
64/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1945-1975 / Trịnh Bá Đĩnh (ch.b.), Đoàn Ánh Dương, Lê Thị Dương,... - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.3, T.VI. - 1110 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.92208
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011420
Kho mượn: PM.13095-13096
65/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1945-1975 / Trịnh Bá Đĩnh (ch.b.), Đoàn Ánh Dương, Lê Thị Dương,... - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.3, T.VIII. - 1126 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.92208
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011419
Kho mượn: PM.13093-13094
66/. Văn học Việt Nam thế kỷ XX : Tạp văn và các thể ký Việt Nam 1945-1975 / Trịnh Bá Đĩnh (ch.b.), Đoàn Ánh Dương, Lê Thị Dương,... - H. : Văn học, 2009. - 24 cm. - 1
Q.3, T.X. - 1085 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.92208
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011422
Kho mượn: PM.13097-13098
67/. SODERBERG, ERIN. Vui học tiếng Anh / Tác giả: Maria S. Barbo, Erin Soderberg; Minh họa: Duendes del Sur; Người dịch: Trúc Chi, Việt Khương. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 cm
T.2: Truy tìm xương khủng long/ Soderberg, Erin. - 24 tr.: tranh màu
Ký hiệu môn loại: 823J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TV.002779-2782
68/. SỸ HANH. Kịch Sỹ Hanh/ Sỹ Hanh. - H. : Sân khấu, 2009. - 374 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011359
Kho mượn: PM.13048-13050
69/. Tố Hữu toàn tập / Hà Minh Đức sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.1. - 806 tr.
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Trang 23
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011405
Kho mượn: PM.012997-12998
70/. Nguyễn Đình Thi toàn tập / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ sưu tầm, tuyển chọn; Hà Minh Đức giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.1 : (Truyện ngắn, kịch). - 840 tr.: ảnh

Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011410
Kho mượn: PM.013007-13008
71/. Tố Hữu toàn tập / Hà Minh Đức sưu tầm, tuyển chọn, giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.2. - 990 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922134
Kho đọc: VL.011406
Kho mượn: PM.012999-13000
Số ĐKCB:
72/. Nguyễn Đình Thi toàn tập / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ sưu tầm, tuyển chọn; Hà Minh Đức giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.2 : Tiểu thuyết, thơ. - 881 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922 334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011411
Kho mượn: PM.013009-13010
73/. Chế Lan Viên toàn tập / Vũ Thị Thường sưu tầm, biên soạn và giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.3. - 862 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011407
Kho mượn: PM.013001-13002
74/. Chúa sơn lâm / Tranh và lờiL Jee-Yong Kim; Dịch: Nguyễn Ngọc Anh. - H. : Kim đồng, 2009. - 3 tập ; 21 cm. - 35000đ. - 1 bản
T.3 : Chia li. - 149 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.7J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TL.004388
75/. Nguyễn Đình Thi toàn tập / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ sưu tầm, tuyển chọn; Hà Minh Đức giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.3 : Tiểu thuyết, bút ký. - 906 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922 334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011412
Kho mượn: PM.013011-13012
76/. Chế Lan Viên toàn tập / Vũ Thị Thường sưu tầm, biên soạn và giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.4. - 854 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011408
Kho mượn: PM.013003-13004
77/. Nguyễn Đình Thi toàn tập / Nguyễn Cừ, Nguyễn Anh Vũ sưu tầm, tuyển chọn; Hà Minh Đức giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.4 : Phê bình, Tiểu luận, Tiểu thuyết. - 988 tr.
Trang 24
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

T.4: Phê bình, Tiểu luận, Tiểu thuyết. - 988 tr.
Ký hiệu môn loại: 895.922 334
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011413
Kho mượn: PM.013013-13014
78/. Chế Lan Viên toàn tập / Vũ Thị Thường sưu tầm, biên soạn và giới thiệu. - H. : Văn học, 2009. - 21 cm. - 1
T.5. - 967 tr.

Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011409
Kho mượn: PM.013005-13006
79/. TẠ XUYÊN. Kịch chọn lọc/ Tạ Xuyên. - H. : Sân khấu, 2009. - 406 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011362
Kho mượn: PM.13055-13056
80/. THANH HƯƠNG. Kịch chọn lọc: Những tác phẩm được giải thưởng Nhà nước/ Thanh Hương. - H. : Sân khấu, 2009. - 446 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011356
Kho mượn: PM.13040-13042
81/. Thầy giáo Thỏ: Tranh truyện/ Tranh: Bội Ngọc; Lời: Họa Mi. - H. : Kim Đồng, 2010. - 19 tr.: tranh màu ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013324-13325
Kho thiếu nhi: TV.002810-2812
82/. Tình bạn cao cả/ Nguyễn Thu Hương dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 30 tr.: tranh màu ; 26 cm. - (Công chúa và những người bạn)
Ký hiệu môn loại: 813J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013304-13305
Kho thiếu nhi: TL.004526-4528
83/. TÔ HOÀI. Lăng Bác Hồ: Truyện kí/ Tô Hoài. - In lần thứ 2. - H. : Kim Đồng, 2010. - 111 tr.: hình vẽ ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922803J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013338-13339
Kho thiếu nhi: TL.004422-4424
84/. Tố Hữu: Thơ/ Ngân Hà tuyển chọn. - H. : Văn hóa thông tin, 2010. - 151 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho đọc: VV.012285
Kho mượn: PM.012887-12889
Kho Lưu động: LV.020890-20891
85/. TRANG THANH. Tí chổi: Viết cho con gái/ Trang Thanh; Bìa và minh hoạ: Kim Duẩn. - H. : Kim Đồng, 2010. - 155 tr.: tranh vẽ ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922 3J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013342-13343
Kho thiếu nhi: TL.004389-4391
86/. TRẦN THU HẰNG. Thần đồng và cuộc chiến bảo vệ thủy tháp/ Trần Thu Hằng. - H. : Kim Đồng, 2010. - 262 tr.: hình vẽ ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.92234J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013340-13341
Kho thiếu nhi: TL.004419-4421
Trang 25
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

87/. Trương Định - Bình tây đại nguyên soái/ Lời: Hoài Anh; Tranh: Nguyễn Đông Hải. - H. : Kim Đồng, 2010. - 32 tr.: tranh màu ; 21 cm. - (Hào kiệt đất phương Nam)
Ký hiệu môn loại: 895.9223J
Kho Lưu động: LT.013332-13333
Kho thiếu nhi: TL.004498-4500
Số ĐKCB:
88/. Trường ca Thanh Thảo. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 379 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.13072
89/. Tuyển tập truyện ngắn Nguyễn Minh Châu. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 495 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922334
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.13073
90/. Vân Long tác phẩm. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 519 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922134
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013080
91/. VÕ QUẢNG. Anh đom đóm/ Võ Quảng; Bìa và minh họa: CLB cộng đồng Cốc Cốc Cốc. - H. : Kim Đồng, 2010. - 28 tr.: tranh màu ; 16 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9221J
Số ĐKCB: Kho thiếu nhi: TN.003728-3730
92/. VŨ ĐÌNH PHÒNG. Kịch Vũ Đình Phòng/ Vũ Đình Phòng. - H. : Sân khấu, 2009. - 578 tr. ; 21 cm
Tên sách ngoài bìa: Kịch

Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011357
Kho mượn: PM.13043-13045
93/. VŨ KỲ. Bác Hồ viết di chúc và di chúc của Bác Hồ: Hồi ký/ Vũ Kỳ; Thế kỷ ghi. - In lần thứ 6. - H. : Chính trị quốc gia; Kim Đồng, 2009. - 159 tr.: ảnh ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.922803J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013326-13327
Kho thiếu nhi: TV.002804-2806
94/. VƯƠNG TRÍ NHÀN. Phê bình và tiểu luận/ Vương Trí Nhàn. - H. : Nxb.Hội nhà văn, 2009. - 547 tr. ; 19 cm
Ký hiệu môn loại: 895.92209
Số ĐKCB: Kho mượn: PM.013078
95/. XUÂN YẾN. Tuồng chọn lọc: Tập kịch bản sân khấu được giải thưởng/ Xuân Yến. - H. : Sân khấu, 2009. - 343 tr. ; 21 cm
Ký hiệu môn loại: 895.9222
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011364
Kho mượn: PM.013060-13062
LỊCH SỬ
1/. CHU TRỌNG HUYẾN. Về với quê Bác/ Chu Trọng Huyến. - H. : Kim Đồng, 2010. - 88 tr.: ảnh, bản đồ ; 19 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về một vùng đất huyền thoại của xứ Nghệ, nơi đã sinh ra Hồ Chủ Tịch và là mảnh đất in đậm tuổi thơ của Bác.
Ký hiệu môn loại: 915.97J
Số ĐKCB: Kho Lưu động: LT.013346-13347
Kho thiếu nhi: TV.002798-2800
2/. Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh tụ của dân tộc và danh nhân văn hóa thế giới: Nhân kỷ niệm 120 năm ngày sinh(1890-2010). - H. : Văn hóa thông tin, 2009. - 417 tr.: ảnh ; 27 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về tiểu sử, cuộc đời, sự nghiệp cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh qua các
Trang 26
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

thời đại dân tộc.
Ký hiệu môn loại: 959.703092
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011424
Kho mượn: PM.013101
3/. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước - những mốc son lịch sử. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 575 tr. ; 21 cm
Tóm tắt: Giới thiệu những dấu ấn lịch sử, tầm vóc và ý nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước.
Ký hiệu môn loại: 959.7043
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011369
4/. ĐOÀN NHƯ KIM. Napoléon và các nhà khoa học/ Đoàn Như Kim. - H. : Văn hóa thông tin, 2010. - 213 tr.: ảnh ; 21 cm
Phụ lục: Tr.197-211

Tóm tắt: Giới thiệu về thân thế, sự nghiệp và những quan niệm chủ đạo của Napoléon về khoa học kỹ thuật, hoạt động của một số nhà khoa học nổi tiếng đã sống và làm việc dưới thời cách mạng Pháp và thời Đế chế.
Ký hiệu môn loại: 944.05092
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011373
Kho mượn: PM.012914-12916
Kho Lưu động: LL.012009-12010
5/. Hồ Chí Minh - tiểu sử/ Song Thành(ch.b.), Phan Văn Các, Nguyễn Huy Hoan,... - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 803 tr.: ảnh ; 22 cm
ĐTTS ghi: Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh

Tóm tắt: Giới thiệu về cuộc đời, sự nghiệp và những cống hiến lớn lao của Chủ tịch Hồ Chí Minh cho sự nghiệp đấu tranh giành độc lập, tự do, hạnh phúc của nhân dân ta.
Ký hiệu môn loại: 959.703092
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011423
6/. Hồ Chí Minh với cuộc đấu tranh vì hòa bình và tiến bộ của nhân loại/ Lê Văn Tích(ch.b.), Nguyễn Hoàng Giáp, Phan Ngọc Liên,.... - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 418 tr. ; 21 cm
Thư mục: Tr.408-416

Tóm tắt: Giới thiệu một số ván đề về lý luận và thực tiễn liên quan đến những cống hiến của Hồ Chí Minh đối với cuộc đấu tranh vì hòa bình và tiến bộ của nhân loại.
Ký hiệu môn loại: 959.703092
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011372
7/. Hồ sơ đường mòn Hồ Chí Minh huyền thoại. - H. : Lao động, 2010. - 627 tr. ; 27 cm
Phụ lục: Tr.521-617

Tóm tắt: Giới thiệu về những con đường chiến lược Trường Sơn, đường Hồ Chí Minh và sức sống con người huyền thoại.
Ký hiệu môn loại: 959.7043
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011427
Kho mượn: PM.013102
8/. Lịch sử đấu tranh của các chiến sĩ yêu nước và cách mạng nhà tù Côn Đảo (1862-1975)/ Nguyễn Trọng Phúc (ch.b.), Võ Ngọc Minh, Nguyễn Đình Thống,.... - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 512 tr.: ảnh ; 24 cm
ĐTTS ghi: Học Viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh. Viện Lịch sử Đảng

Tóm tắt: Giới thiệu đôi nét về vị trí địa lý, lịch sử quần đảo Côn Lôn và sự ra đời, tồn tại của nhà tù Côn Đảo qua các thời kì lịch sử từ năm 1862 đến năm 1975.
Trang 27
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG - Thư mục thông báo sách mới

Ký hiệu môn loại: 959.777
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011370
9/. Tìm hiểu lịch sử Việt Nam hướng tới lễ kỷ niệm 56 năm chiến thắng Điện Biên, 120 năm ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh, đại lễ 1000 năm Thăng Long - Hà Nội / Biên soạn: Phạm Hùng(ch.b.), Phạm Nguyệt, Công Tấn,... - Đồng Nai : Nxb.Đồng Nai, 2010. - 24 cm. - 2
T.1. - 603 tr.

Ký hiệu môn loại: 959.7
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011425
10/. Tìm hiểu lịch sử Việt Nam hướng tới lễ kỷ niệm 56 năm chiến thắng Điện Biên, 120 năm ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh, đại lễ 1000 năm Thăng Long - Hà Nội / Biên soạn: Phạm Hùng(ch.b.), Phạm Nguyệt, Công Tấn,... - Đồng Nai : Nxb.Đồng Nai, 2010. - 24 cm. - 2
T.2. - 575 tr.

Ký hiệu môn loại: 959.7
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011426
11/. Tài liệu hội thảo khoa học lịch sử hình thành và phát triển tỉnh Sóc Trăng trước 1945. - Sóc Trăng : Tỉnh ủy - ủy Ban Nhân Dân, 2000. - [450] tr. ; 28 cm
Tóm tắt: Tài liệu nêu lịch sử: từ lúc hình thành vùng đất Sóc Trăng và phát triển dần dần về nhiều mặt cho đến 1945.
Ký hiệu môn loại: 959.799
Số ĐKCB: Kho địa chí: DC.000175
Kho mượn: PM.13027
12/. TRẦN VĂN GIÀU. Hồ Chí Minh - vĩ đại một con Người/ Trần Văn Giàu. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 791 tr. ; 24 cm
Tóm tắt: Giới thiệu về thân thế, sự nghiệp và những trang sử hào hùng, vĩ đại của Chủ tịch Hồ Chí Minh .
Ký hiệu môn loại: 959.703092
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011371
13/. Từ Điện Biên Phủ tới dinh độc lập = From Dien Bien Phu to Doc Lap palace/ Nguyễn Hữu Đức biên soạn. - H. : Lao động, 2010. - 123 tr.: ảnh ; 26 cm
Tóm tắt: Giới thiệu bức tranh toàn cảnh và sự kiện về cuộc chống Mỹ cứu nước vĩ đại.
Ký hiệu môn loại: 959.704
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011428
Kho mượn: PM.013103
14/. Về đại thắng mùa xuân năm 1975 qua tài liệu của Chính quyền Sài Gòn: Sách tham khảo. - H. : Chính trị quốc gia, 2010. - 356 tr. ; 24 cm. - (Bộ Nội Vụ. Cục Văn Thư và Lưu trữ Nhà Nước. Trung Tâm Lưu trữ quốc gia II)
Tóm tắt: Tập hợp những tài liệu của Chính quyền Sài Gòn, thu thập, ghi chép về những sự kiện diễn ra trong giai đoạn từ khi Hiệp định Paris năm 1973 được ký kết đến ngày giải phóng hoàn toàn Miền Nam năm 1975.
Ký hiệu môn loại: 959.7043
Số ĐKCB: Kho đọc: VL.011374
Trang 28
 
HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH PDF. In Email
Thứ tư, 12 Tháng 5 2010 10:24
BacHo

THƯ MỤC CHUYÊN ĐỀ:

HỌC TẬP VÀ LÀM THEO TẤM GƯƠNG

ĐẠO ĐỨC HỒ CHÍ MINH

(KỶ NIỆM 120 NĂM NGÀY SINH CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH)

(19/05/1890 – 19/05/2010)

 

Đọc tiếp...
 
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM - 80 NĂM MỘT CHẶNG ĐƯỜNG LỊCH SỬ PDF. In Email
Thứ hai, 01 Tháng 2 2010 10:22
CoDang
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG


Thư mục chuyên đ

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

80 NĂM MỘT CHẶNG ĐƯỜNG LỊCH SỬ
Đọc tiếp...
 
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM PDF. In Email
Thứ hai, 25 Tháng 1 2010 10:12
PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
image005

THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG

Thư mục chuyên đề:

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Đọc tiếp...
 
KỶ NIỆN 65 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM(22/12/1944 – 22/12/2009) VÀ 20 NĂM HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN(22/12/1989 – 22/12/2009) PDF. In Email
Thứ năm, 17 Tháng 12 2009 15:54
THƯ VIỆN TỈNH SÓC TRĂNG

Thông tin chuyên đề


KỶ  NIỆM 65 NĂM NGÀY THÀNH LẬP QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM(22/12/1944 – 22/12/2009) VÀ 20 NĂM HỘI QUỐC PHÒNG TOÀN DÂN(22/12/1989 – 22/12/2009)

------------------

Lời mở đầu

 

Phần 1: Lịch sử hình thành và phát triển của quân đội nhân dân Việt Nam.

 

Phần 2: Một số thông tin và bài viết về  kỷ niệm ngày thành lập Quân Đội Nhân Dân Việt Nam, 20 năm hội quốc phòng toàn dân.

 

Phần 3: Một số hoạt động tiêu biểu về kỷ niệm ngày thành lập quân đội Nhân Dân việt Nam.

====================

Sóc Trăng, năm 2009

 

Lời mở đầu

 

Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng nồng cốt cho công cuộc bảo vệ Tổ Quốc. Cùng với nhân dân cả nước, quân đội ta đã làm nên đại thắng mùa xuân 1975, chiến thắng vĩ đại thống nhất nước nhà.

Qua 65 năm chiến đấu và xây dựng, chiến thắng và trưởng thành dưới sự lãnh đạo của Đảng ta, Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phấn đấu liên tục, không ngừng giữ vững, nêu cao và phát huy mạnh mẽ truyền thống anh hùng cách mạng, giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc Việt Nam và truyền thống vẻ vang của quân đội, xứng đáng với danh hiệu "Bộ đội Cụ Hồ".

Cùng với những chiến công mãi mãi ghi vào lịch sử dân tộc, quân đội ta đã đúc kết được 09 truyền thống cao đẹp : Trung thành vô hạn với Tổ quốc Việt Nam XHCN, với Đảng, Nhà nước và nhân dân. Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng. Gắn bó máu thịt với nhân dân, quân với dân một ý chí. Đoàn kết nội bộ, cán bộ chiến sĩ bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ, thương yêu, giúp đỡ nhau trên dưới đồng lòng ý chí và hành động. Kỷ luật tự giác nghiêm minh. Độc lập tự chủ, tự lực, tự cường, cần kiệm xây dựng quân đội, xây dựng đất nước và bảo vệ của công. Lối sống trong sạch, lành mạnh, có văn hóa, trung thực, khiêm tốn, giản dị, lạc quan. Luôn luôn nêu cao tinh thần ham học, cầu tiến bộ, nhạy cảm trong cuộc sống. Đoàn kết quốc tế trong sáng, thủy chung, chí nghĩa, chí tình.

Nhân dịp kỉ niệm 65 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944–22/12/2009) và 20 năm Ngày hội quốc phòng toàn dân (22/12/1989 - 22/12/2009), Thư viện Tổng hợp Sóc Trăng biên soạn tập Thông tin chuyên đề “Kỷ niệm 65 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam (22/12/1944 - 22/12/2009) và 20 năm Ngày hội quốc phòng toàn dân (22/12/1989 - 22/12/2009)” để ôn lại những truyền thống hào hùng này của dân tộc.

Tập thông tin gồm các phần:

Phần I: Lịch sử và những giai đoạn phát triển của Quân đội nhân dân Việt Nam.

Phần II: Một số thông tin bài viết về chuyên đề.

Phần III: Một số hoạt động tiêu biểu.

Với những thông tin được sưu tầm từ sách, báo, tạp chí, internet… hy vọng rằng tập chuyên đề này sẽ mang đến những thông tin hữu ích phục vụ bạn đọc trong học tập và nghiên cứu.





Nam.



Chặng đường 65 năm chiến đấu và xây dựng, chiến thắng và trưởng thành dưới sự lãnh đạo của Đảng ta, Quân đội Nhân dân Việt Nam đã phấn đấu liên tục, không ngừng giữ vững, nêu cao và phát huy mạnh mẽ truyền thống anh hùng cách mạng, giá trị đạo đức truyền thống của dân tộc Việt Nam và truyền thống vẻ vang của quân đội, xứng đáng với danh hiệu "Bộ đội Cụ Hồ".


Chiến công nối tiếp chiến công - tạo nên trang sử oanh liệt của "Bộ đội Cụ Hồ"

THÀNH LẬP ĐỘI VIỆT NAM TUYÊN TRUYỀN GIẢI PHÓNG QUÂN (22/12/1944):

Chấp hành chỉ thị của Chủ tịch Hồ Chí Minh, ngày 22/12/1944, Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân được thành lập tại một khu rừng giữa 2 tổng Hoàng Hoa Thám và Trần Hưng Đạo thuộc châu Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Đội gồm 34 chiến sĩ, trang bị 34 khẩu súng, chia thành 03 tiểu đội, có chi bộ Đảng lãnh đạo, do đồng chí Hoàng Sâm làm đội trưởng, đồng chí Xích Thắng làm chính trị viên. Ngày 22/12 được xác định là Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam và ngày Hội Quốc phòng toàn dân.


Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân(VNTTGPQ) thành lập ngày 22/12/1944 tại khu rừng Trần Hưng Đạo, Tỉnh Cao Bằng.

CHIẾN THẮNG PHAI KHẮC VÀ NÀ NGẦN (25 VÀ 26/12/1944):

Ngày 25/12/1944, Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân cải trang dùng mưu tập kích diệt đồn Phai Khắc thuộc tổng Kim Mã, châu Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Tiếp đó, ngày 26/12, Đội đánh Đồn Nà Ngần (cách Phai Khắc 15 km về phía Đông Bắc).

MỘT SỐ CHIẾN THẮNG ĐẦU TIÊN CỦA NAM BỘ KHÁNG CHIẾN:


Ngày 23/9/1945, thực dân Pháp có quân Anh tiếp sức đã trắng trợn gây hấn ở Sài Gòn, mở đầu cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần thứ hai. Ngay trong những ngày đầu, quân và dân Sài Gòn đã lập được nhiều chiến công xuất sắc, đã tiêu hao sinh lực địch, phá huỷ một phần cơ sở của chúng. Nổi bật là các trận đánh ở Thị Nghè, cầu Bến Phân, đánh phá Khám lớn Sài Gòn, đốt cháy tàu Pháp vừa cập bến Sài Gòn.